Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 17/03/2026 - Cập nhật 14:00 17/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,051 26,081 26,321
ĐÔ LA ÚC AUD 18,088 118 18,271 119 18,856 123
ĐÔ CANADA CAD 18,723 33 18,913 33 19,518 34
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,508 29 32,837 29 33,888 30
EURO EUR 29,439 105 29,737 106 30,991 111
BẢNG ANH GBP 34,073 113 34,418 114 35,520 118
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,023 38 20,226 38 20,915 39
BẠT THÁI LAN THB 715 2 794 2 828 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,627 8 6,771 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,969 14 4,121 15
ĐÔ HONGKONG HKD 3,263 1 3,296 1 3,422 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 283 1 295 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,144 167 89,271 175
KRONE NA UY NOK - 2,661 20 2,774 21
RÚP NGA RUB - 307 5 340 6
SAUDI RIAL SAR - 6,966 1 7,266 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,752 22 2,869 23
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,716 3,753 3,874 1
Cập nhật lúc 08:10:38 17/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá