Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/03/2026 - Cập nhật 14:00 18/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,050 1 26,080 1 26,320 1
ĐÔ LA ÚC AUD 18,136 48 18,319 48 18,978 122
ĐÔ CANADA CAD 18,647 76 18,835 77 19,513 5
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,521 12 32,849 13 34,031 142
EURO EUR 29,448 9 29,746 9 31,119 128
BẢNG ANH GBP 34,084 11 34,429 11 35,667 147
YÊN NHẬT JPY 160 0 161 0 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,991 33 20,193 33 20,961 46
BẠT THÁI LAN THB 716 2 796 2 833 5
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,633 6 6,803 32
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,970 1 4,138 17
ĐÔ HONGKONG HKD 3,248 15 3,281 15 3,420 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 1 295 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,908 236 89,363 92
KRONE NA UY NOK - 2,679 18 2,803 30
RÚP NGA RUB - 303 4 336 3
SAUDI RIAL SAR - 6,938 28 7,264 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,766 14 2,895 26
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,710 6 3,747 6 3,882 8
Cập nhật lúc 08:10:38 18/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá