Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/04/2026 - Cập nhật 14:00 23/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,100 5 26,130 5 26,360 5
ĐÔ LA ÚC AUD 18,371 16 18,556 15 19,150 16
ĐÔ CANADA CAD 18,774 10 18,963 10 19,570 9
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,715 147 33,046 148 34,104 152
EURO EUR 30,037 74 30,341 75 31,621 77
BẢNG ANH GBP 34,643 3 34,993 3 36,114 4
YÊN NHẬT JPY 159 1 161 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,103 17 20,306 18 20,998 17
BẠT THÁI LAN THB 720 2 800 2 833 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,586 2 6,729 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,049 10 4,204 10
ĐÔ HONGKONG HKD 3,265 1 3,298 1 3,425 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 279 1 291 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,408 28 89,548 26
KRONE NA UY NOK - 2,774 12 2,892 12
RÚP NGA RUB - 334 0 369 0
SAUDI RIAL SAR - 6,978 7,278 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,799 12 2,918 13
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,757 3 3,795 3 3,917 2
Cập nhật lúc 08:10:38 23/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá