Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 25/02/2026 - Cập nhật 14:00 25/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,899 56 25,929 56 26,309 4
ĐÔ LA ÚC AUD 18,106 79 18,289 80 18,875 83
ĐÔ CANADA CAD 18,617 16 18,805 16 19,408 16
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,954 39 33,287 40 34,353 41
EURO EUR 30,043 12 30,346 12 31,627 12
BẢNG ANH GBP 34,420 12 34,768 12 35,882 13
YÊN NHẬT JPY 162 1 164 1 172 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,122 13 20,325 13 21,018 13
BẠT THÁI LAN THB 742 2 824 2 859 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,655 1 6,800 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,051 2 4,206 2
ĐÔ HONGKONG HKD 3,246 8 3,278 8 3,404 9
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 1 298 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,037 284 89,159 297
KRONE NA UY NOK - 2,686 7 2,800 7
RÚP NGA RUB - 326 1 361 2
SAUDI RIAL SAR - 6,923 19 7,221 19
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,839 11 2,959 11
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,708 5 3,745 5 3,865 5
Cập nhật lúc 08:10:38 25/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá