Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 26/02/2026 - Cập nhật 14:00 26/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,850 49 25,880 49 26,260 49
ĐÔ LA ÚC AUD 18,079 27 18,262 27 18,847 28
ĐÔ CANADA CAD 18,592 25 18,780 25 19,382 26
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,912 42 33,245 42 34,310 44
EURO EUR 30,003 40 30,306 40 31,585 42
BẢNG ANH GBP 34,390 30 34,737 31 35,850 32
YÊN NHẬT JPY 161 1 163 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,099 23 20,302 23 20,995 24
BẠT THÁI LAN THB 741 1 823 2 858 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,639 16 6,783 17
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,046 6 4,200 6
ĐÔ HONGKONG HKD 3,239 7 3,271 7 3,396 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 285 0 298 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,874 163 88,988 171
KRONE NA UY NOK - 2,676 11 2,789 11
RÚP NGA RUB - 322 4 357 4
SAUDI RIAL SAR - 6,911 11 7,209 12
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,828 11 2,948 11
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,715 7 3,753 8 3,873 8
Cập nhật lúc 08:10:38 26/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá