Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 31/12/2025 - Cập nhật 14:00 31/12/2025

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,047 3 26,077 3 26,377 3
ĐÔ LA ÚC AUD 17,113 32 17,286 32 17,854 19
ĐÔ CANADA CAD 18,697 19 18,886 19 19,506 5
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,291 182 32,617 184 33,687 164
EURO EUR 30,045 98 30,349 99 31,653 79
BẢNG ANH GBP 34,396 168 34,743 170 35,883 148
YÊN NHẬT JPY 162 0 164 0 172 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,894 19 20,095 19 20,796 4
BẠT THÁI LAN THB 735 2 816 2 852 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,410 8 6,555 3
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,053 14 4,211 11
ĐÔ HONGKONG HKD 3,281 3 3,314 3 3,444 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 291 0 304 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,946 11 89,131 80
KRONE NA UY NOK - 2,557 11 2,667 9
RÚP NGA RUB - 314 5 348 5
SAUDI RIAL SAR - 6,967 1 7,273 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,795 10 2,915 9
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,663 6 3,700 6 3,822 10
Cập nhật lúc 08:10:38 31/12/2025
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá