Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 04/01/2026 - Cập nhật 14:00 04/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,047 26,077 26,377
ĐÔ LA ÚC AUD 17,113 17,286 17,854
ĐÔ CANADA CAD 18,697 18,886 19,506
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,291 32,617 33,687
EURO EUR 30,045 30,349 31,653
BẢNG ANH GBP 34,396 34,743 35,883
YÊN NHẬT JPY 162 164 172
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,894 20,095 20,796
BẠT THÁI LAN THB 735 816 852
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,410 6,555
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,053 4,211
ĐÔ HONGKONG HKD 3,281 3,314 3,444
RUPI ẤN ĐỘ INR - 291 304
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 84,946 89,131
KRONE NA UY NOK - 2,557 2,667
RÚP NGA RUB - 314 348
SAUDI RIAL SAR - 6,967 7,273
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,795 2,915
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,663 3,700 3,822
Cập nhật lúc 08:10:38 04/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá