Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 08/06/2026 - Cập nhật 14:00 08/06/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,097 3 26,127 3 26,407 3
ĐÔ LA ÚC AUD 18,103 175 18,286 176 18,871 183
ĐÔ CANADA CAD 18,413 47 18,599 47 19,194 48
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,251 279 32,577 282 33,620 291
EURO EUR 29,589 205 29,888 207 31,149 215
BẢNG ANH GBP 34,241 195 34,587 197 35,694 203
YÊN NHẬT JPY 159 0 160 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,881 79 20,082 80 20,767 82
BẠT THÁI LAN THB 708 2 787 2 821 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,411 70 6,551 71
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,988 28 4,141 29
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 0 3,299 0 3,425 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 276 2 288 2
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,218 96 89,349 101
KRONE NA UY NOK - 2,731 29 2,847 30
RÚP NGA RUB - 340 1 376 2
SAUDI RIAL SAR - 6,973 1 7,273 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,729 20 2,845 21
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,793 4 3,831 4 3,954 4
Cập nhật lúc 08:10:38 08/06/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá