Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 17/01/2026 - Cập nhật 14:00 17/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,057 26,087 26,387
ĐÔ LA ÚC AUD 17,143 17,316 17,871
ĐÔ CANADA CAD 18,426 18,613 19,209
FRANCE THỤY SĨ CHF 31,857 32,179 33,209
EURO EUR 29,704 30,004 31,270
BẢNG ANH GBP 34,224 34,570 35,677
YÊN NHẬT JPY 160 161 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,857 20,058 20,742
BẠT THÁI LAN THB 737 819 854
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,408 6,547
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,005 4,158
ĐÔ HONGKONG HKD 3,274 3,307 3,434
RUPI ẤN ĐỘ INR - 289 301
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,413 89,553
KRONE NA UY NOK - 2,544 2,651
RÚP NGA RUB - 320 354
SAUDI RIAL SAR - 6,965 7,265
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,789 2,908
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,675 3,713 3,832
Cập nhật lúc 08:10:38 17/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá