Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 16/01/2026 - Cập nhật 14:00 16/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,057 4 26,087 4 26,387 4
ĐÔ LA ÚC AUD 17,143 30 17,316 30 17,871 31
ĐÔ CANADA CAD 18,426 18 18,613 18 19,209 18
FRANCE THỤY SĨ CHF 31,857 176 32,179 177 33,209 183
EURO EUR 29,704 96 30,004 97 31,270 101
BẢNG ANH GBP 34,224 177 34,570 179 35,677 184
YÊN NHẬT JPY 160 0 161 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,857 20 20,058 20 20,742 21
BẠT THÁI LAN THB 737 1 819 1 854 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,408 15 6,547 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,005 13 4,158 13
ĐÔ HONGKONG HKD 3,274 2 3,307 2 3,434 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 289 0 301 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,413 33 89,553 34
KRONE NA UY NOK - 2,544 16 2,651 17
RÚP NGA RUB - 320 1 354 1
SAUDI RIAL SAR - 6,965 2 7,265 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,789 9 2,908 9
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,675 2 3,713 3 3,832 3
Cập nhật lúc 08:10:38 16/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá