Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 19/01/2026 - Cập nhật 14:00 19/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,058 1 26,088 1 26,388 1
ĐÔ LA ÚC AUD 17,107 36 17,280 36 17,833 38
ĐÔ CANADA CAD 18,422 4 18,608 4 19,204 4
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,052 195 32,376 197 33,413 204
EURO EUR 29,734 31 30,035 31 31,302 32
BẢNG ANH GBP 34,265 41 34,611 41 35,720 43
YÊN NHẬT JPY 161 1 163 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,882 25 20,083 25 20,768 26
BẠT THÁI LAN THB 741 4 823 4 858 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,409 2 6,549 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,009 4 4,163 4
ĐÔ HONGKONG HKD 3,275 1 3,308 1 3,434 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 288 1 300 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,413 89,553
KRONE NA UY NOK - 2,553 9 2,661 10
RÚP NGA RUB - 321 1 355 1
SAUDI RIAL SAR - 6,967 2 7,267 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,793 4 2,912 4
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,676 1 3,714 1 3,833 1
Cập nhật lúc 08:10:38 19/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá