Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/01/2026 - Cập nhật 14:00 23/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,031 20 26,061 20 26,381
ĐÔ LA ÚC AUD 17,502 126 17,678 127 18,245 132
ĐÔ CANADA CAD 18,549 31 18,737 31 19,337 33
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,372 171 32,699 173 33,747 178
EURO EUR 30,022 109 30,326 110 31,605 115
BẢNG ANH GBP 34,502 137 34,851 139 35,967 143
YÊN NHẬT JPY 160 0 162 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,982 60 20,184 60 20,872 62
BẠT THÁI LAN THB 742 2 824 2 859 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,485 57 6,626 58
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,050 16 4,205 16
ĐÔ HONGKONG HKD 3,270 5 3,303 5 3,430 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 1 296 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,372 126 89,510 132
KRONE NA UY NOK - 2,607 23 2,717 24
RÚP NGA RUB - 329 5 364 5
SAUDI RIAL SAR - 6,957 8 7,257 8
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,847 19 2,967 20
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,673 4 3,710 4 3,829 4
Cập nhật lúc 08:10:38 23/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá