Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 25/01/2026 - Cập nhật 14:00 25/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,031 26,061 26,381
ĐÔ LA ÚC AUD 17,502 17,678 18,245
ĐÔ CANADA CAD 18,549 18,737 19,337
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,372 32,699 33,747
EURO EUR 30,022 30,326 31,605
BẢNG ANH GBP 34,502 34,851 35,967
YÊN NHẬT JPY 160 162 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,982 20,184 20,872
BẠT THÁI LAN THB 742 824 859
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,485 6,626
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,050 4,205
ĐÔ HONGKONG HKD 3,270 3,303 3,430
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 296
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,372 89,510
KRONE NA UY NOK - 2,607 2,717
RÚP NGA RUB - 329 364
SAUDI RIAL SAR - 6,957 7,257
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,847 2,967
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,673 3,710 3,829
Cập nhật lúc 08:10:38 25/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá