Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 26/01/2026 - Cập nhật 14:00 26/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,978 53 26,008 53 26,368 13
ĐÔ LA ÚC AUD 17,647 145 17,825 147 18,396 151
ĐÔ CANADA CAD 18,655 105 18,843 106 19,447 110
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,855 483 33,187 488 34,250 504
EURO EUR 30,269 246 30,575 249 31,865 260
BẢNG ANH GBP 34,852 350 35,204 354 36,332 365
YÊN NHẬT JPY 164 4 166 4 174 4
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,092 110 20,295 111 20,987 115
BẠT THÁI LAN THB 743 1 825 1 860 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,528 43 6,670 44
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,084 34 4,240 35
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 5 3,299 5 3,425 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 0 296 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,320 51 89,456 53
KRONE NA UY NOK - 2,637 30 2,749 32
RÚP NGA RUB - 330 1 365 1
SAUDI RIAL SAR - 6,945 13 7,243 13
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,882 36 3,005 37
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,670 3 3,707 3 3,826 3
Cập nhật lúc 08:10:38 26/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá