Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 06/01/2026 - Cập nhật 14:00 06/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,048 2 26,078 2 26,378 2
ĐÔ LA ÚC AUD 17,173 68 17,347 70 17,903 72
ĐÔ CANADA CAD 18,592 47 18,780 47 19,382 49
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,336 12 32,662 12 33,708 13
EURO EUR 29,990 8 30,293 8 31,571 8
BẢNG ANH GBP 34,649 230 34,999 232 36,120 240
YÊN NHẬT JPY 162 1 164 1 172 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,938 59 20,139 60 20,826 62
BẠT THÁI LAN THB 740 3 822 4 857 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,402 8 6,541 8
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,044 0 4,199 0
ĐÔ HONGKONG HKD 3,280 1 3,313 1 3,440 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 1 302 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,079 9 89,203 10
KRONE NA UY NOK - 2,564 6 2,673 6
RÚP NGA RUB - 309 2 342 3
SAUDI RIAL SAR - 6,966 4 7,266 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,805 15 2,924 16
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,664 3,701 3,819 1
Cập nhật lúc 08:10:38 06/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá