Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 07/01/2026 - Cập nhật 14:00 07/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,048 26,078 26,378
ĐÔ LA ÚC AUD 17,247 74 17,421 74 17,979 76
ĐÔ CANADA CAD 18,537 55 18,725 55 19,324 57
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,202 134 32,527 135 33,569 140
EURO EUR 29,935 55 30,237 56 31,513 58
BẢNG ANH GBP 34,573 76 34,922 77 36,040 80
YÊN NHẬT JPY 162 0 164 0 172 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,995 57 20,197 58 20,886 60
BẠT THÁI LAN THB 742 2 825 3 860 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,423 21 6,563 22
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,036 8 4,191 8
ĐÔ HONGKONG HKD 3,279 1 3,313 1 3,439 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 0 302 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,084 5 89,208 5
KRONE NA UY NOK - 2,561 3 2,669 3
RÚP NGA RUB - 311 1 344 2
SAUDI RIAL SAR - 6,968 1 7,268 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,799 6 2,917 7
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,668 4 3,705 4 3,823 4
Cập nhật lúc 08:10:38 07/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá