Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 11/01/2026 - Cập nhật 14:00 11/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,057 26,087 26,387
ĐÔ LA ÚC AUD 17,109 17,282 17,836
ĐÔ CANADA CAD 18,403 18,588 19,184
FRANCE THỤY SĨ CHF 31,960 32,283 33,317
EURO EUR 29,788 30,089 31,359
BẢNG ANH GBP 34,298 34,645 35,754
YÊN NHẬT JPY 161 162 171
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,876 20,077 20,761
BẠT THÁI LAN THB 739 821 856
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,386 6,525
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,016 4,169
ĐÔ HONGKONG HKD 3,275 3,308 3,435
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 302
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,469 89,612
KRONE NA UY NOK - 2,554 2,662
RÚP NGA RUB - 316 350
SAUDI RIAL SAR - 6,965 7,265
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,799 2,917
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,670 3,707 3,825
Cập nhật lúc 08:10:38 11/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá