Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/01/2026 - Cập nhật 14:00 10/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,057 4 26,087 4 26,387 4
ĐÔ LA ÚC AUD 17,109 29 17,282 29 17,836 29
ĐÔ CANADA CAD 18,403 61 18,588 62 19,184 64
FRANCE THỤY SĨ CHF 31,960 84 32,283 85 33,317 88
EURO EUR 29,788 41 30,089 41 31,359 43
BẢNG ANH GBP 34,298 82 34,645 83 35,754 85
YÊN NHẬT JPY 161 1 162 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,876 25 20,077 25 20,761 26
BẠT THÁI LAN THB 739 3 821 3 856 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,386 8 6,525 8
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,016 6 4,169 6
ĐÔ HONGKONG HKD 3,275 0 3,308 0 3,435 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 1 302 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,469 89,612
KRONE NA UY NOK - 2,554 3 2,662 3
RÚP NGA RUB - 316 4 350 5
SAUDI RIAL SAR - 6,965 0 7,265 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,799 10 2,917 10
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,670 4 3,707 4 3,825 3
Cập nhật lúc 08:10:38 10/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá