Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/01/2026 - Cập nhật 14:00 13/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,055 26,085 26,385
ĐÔ LA ÚC AUD 17,170 17 17,343 17 17,899 18
ĐÔ CANADA CAD 18,460 27 18,646 27 19,244 28
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,113 32 32,437 33 33,476 34
EURO EUR 29,881 40 30,183 40 31,457 42
BẢNG ANH GBP 34,516 141 34,865 143 35,982 147
YÊN NHẬT JPY 160 1 161 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,888 20 20,089 20 20,774 21
BẠT THÁI LAN THB 737 5 819 5 853 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,412 26 6,551 27
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,029 5 4,183 5
ĐÔ HONGKONG HKD 3,274 1 3,307 1 3,434 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 0 302 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,446 33 89,587 34
KRONE NA UY NOK - 2,556 1 2,664 1
RÚP NGA RUB - 317 1 351 1
SAUDI RIAL SAR - 6,968 2 7,268 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,806 5 2,925 5
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,672 2 3,709 2 3,828 3
Cập nhật lúc 08:10:38 13/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá