Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/01/2026 - Cập nhật 14:00 14/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,061 6 26,091 6 26,391 6
ĐÔ LA ÚC AUD 17,106 64 17,279 64 17,832 67
ĐÔ CANADA CAD 18,436 24 18,622 24 19,219 25
FRANCE THỤY SĨ CHF 31,969 144 32,291 146 33,326 150
EURO EUR 29,812 69 30,113 70 31,384 73
BẢNG ANH GBP 34,370 146 34,717 147 35,829 152
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,851 37 20,052 37 20,735 39
BẠT THÁI LAN THB 735 2 817 2 851 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,409 3 6,548 3
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,019 9 4,173 9
ĐÔ HONGKONG HKD 3,273 1 3,307 1 3,433 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 289 0 302 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,446 89,587
KRONE NA UY NOK - 2,553 3 2,661 3
RÚP NGA RUB - 318 1 352 1
SAUDI RIAL SAR - 6,968 7,268
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,791 15 2,909 16
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,671 1 3,708 1 3,827 1
Cập nhật lúc 08:10:38 14/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá