Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 21/01/2026 - Cập nhật 14:00 21/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,050 6 26,080 6 26,380 6
ĐÔ LA ÚC AUD 17,227 8 17,401 8 17,959 9
ĐÔ CANADA CAD 18,501 15 18,688 15 19,286 16
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,397 2 32,724 2 33,772 2
EURO EUR 29,993 20 30,296 20 31,574 21
BẢNG ANH GBP 34,378 104 34,725 105 35,837 108
YÊN NHẬT JPY 160 0 162 0 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,919 26 20,120 26 20,806 27
BẠT THÁI LAN THB 748 2 831 3 866 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,413 0 6,552 0
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,045 2 4,200 2
ĐÔ HONGKONG HKD 3,273 0 3,306 0 3,433 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 287 0 299 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,469 16 89,612 17
KRONE NA UY NOK - 2,575 6 2,684 6
RÚP NGA RUB - 320 1 355 1
SAUDI RIAL SAR - 6,965 1 7,265 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,819 6 2,939 7
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,679 1 3,716 3,835
Cập nhật lúc 08:10:38 21/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá