Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 27/01/2026 - Cập nhật 14:00 27/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,940 38 25,970 38 26,330 38
ĐÔ LA ÚC AUD 17,633 14 17,811 14 18,381 15
ĐÔ CANADA CAD 18,590 65 18,777 66 19,379 68
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,843 12 33,175 12 34,238 13
EURO EUR 30,286 17 30,592 18 31,883 18
BẢNG ANH GBP 34,878 26 35,230 26 36,359 27
YÊN NHẬT JPY 164 0 165 0 174 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,072 20 20,275 20 20,966 20
BẠT THÁI LAN THB 739 4 821 4 856 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,533 5 6,675 5
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,086 2 4,242 2
ĐÔ HONGKONG HKD 3,259 7 3,292 7 3,418 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 1 296 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,246 75 89,378 78
KRONE NA UY NOK - 2,622 15 2,733 16
RÚP NGA RUB - 325 5 360 5
SAUDI RIAL SAR - 6,934 11 7,232 11
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,869 14 2,990 14
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,663 7 3,700 7 3,819 7
Cập nhật lúc 08:10:38 27/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá