Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/05/2026 - Cập nhật 14:00 30/05/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,085 26,115 26,395
ĐÔ LA ÚC AUD 18,354 18,539 19,133
ĐÔ CANADA CAD 18,580 18,767 19,369
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,720 33,050 34,109
EURO EUR 29,855 30,157 31,429
BẢNG ANH GBP 34,414 34,762 35,875
YÊN NHẬT JPY 159 161 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,056 20,259 20,949
BẠT THÁI LAN THB 712 792 825
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,564 6,707
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,025 4,179
ĐÔ HONGKONG HKD 3,262 3,295 3,421
RUPI ẤN ĐỘ INR - 274 286
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,288 89,422
KRONE NA UY NOK - 2,784 2,902
RÚP NGA RUB - 352 389
SAUDI RIAL SAR - 6,968 7,268
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,788 2,906
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,787 3,825 3,947
Cập nhật lúc 08:10:38 30/05/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá