Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 31/05/2026 - Cập nhật 14:00 31/05/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,084 1 26,114 1 26,394 1
ĐÔ LA ÚC AUD 18,354 18,539 19,133
ĐÔ CANADA CAD 18,580 18,767 19,369
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,720 33,050 34,109
EURO EUR 29,907 52 30,210 53 31,484 55
BẢNG ANH GBP 34,546 132 34,895 133 36,012 137
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,077 21 20,280 22 20,971 22
BẠT THÁI LAN THB 714 1 793 1 827 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,573 9 6,716 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,025 4,179
ĐÔ HONGKONG HKD 3,265 3 3,298 3 3,424 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 276 2 288 2
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,385 97 89,524 102
KRONE NA UY NOK - 2,792 8 2,910 8
RÚP NGA RUB - 350 1 388 1
SAUDI RIAL SAR - 6,976 8 7,277 8
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,792 4 2,910 4
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,787 3,825 3,947
Cập nhật lúc 08:10:38 31/05/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá