Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/06/2026 - Cập nhật 14:00 01/06/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,084 26,114 26,394
ĐÔ LA ÚC AUD 18,424 70 18,610 71 19,206 73
ĐÔ CANADA CAD 18,588 8 18,775 8 19,377 8
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,812 92 33,143 93 34,204 96
EURO EUR 29,907 30,210 31,484
BẢNG ANH GBP 34,546 34,895 36,012
YÊN NHẬT JPY 159 161 169
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,077 20,280 20,971
BẠT THÁI LAN THB 714 793 827
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,573 6,716
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,032 7 4,186 8
ĐÔ HONGKONG HKD 3,265 3,298 3,424
RUPI ẤN ĐỘ INR - 276 288
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,385 89,524
KRONE NA UY NOK - 2,792 2,910
RÚP NGA RUB - 350 388
SAUDI RIAL SAR - 6,976 7,277
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,792 2,910
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,793 6 3,831 6 3,954 7
Cập nhật lúc 08:10:38 01/06/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá