Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 15/01/2026 - Cập nhật 14:00 15/01/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,061 26,091 26,391
ĐÔ LA ÚC AUD 17,113 7 17,286 7 17,840 8
ĐÔ CANADA CAD 18,444 8 18,630 8 19,227 8
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,033 64 32,356 65 33,392 67
EURO EUR 29,799 13 30,100 13 31,370 13
BẢNG ANH GBP 34,401 31 34,749 31 35,861 32
YÊN NHẬT JPY 160 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,877 26 20,078 26 20,763 27
BẠT THÁI LAN THB 737 2 818 2 853 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,423 14 6,563 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,018 2 4,172 2
ĐÔ HONGKONG HKD 3,276 3 3,309 3 3,436 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 289 0 302 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,446 89,587
KRONE NA UY NOK - 2,560 7 2,668 8
RÚP NGA RUB - 319 1 353 1
SAUDI RIAL SAR - 6,967 0 7,267 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,798 7 2,917 8
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,673 2 3,710 2 3,829 2
Cập nhật lúc 08:10:38 15/01/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá